XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

羽毛球 đọc là yǔ máo qiú, nghĩa là cầu lông; quả cầu lông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

羽毛球

[yǔ máo qiú] [羽 毛 球]

cầu lông; quả cầu lông

一种球类运动或该运动用的球。

我每个周末都和朋友一起打羽毛球。

wǒ měi gè zhōu mò dōu hé péng yǒu yì qǐ dǎ yǔ máo qiú.

Mỗi cuối tuần tôi đều đánh cầu lông cùng bạn bè.

个

对,我最近一直在练习打羽毛球。

duì, wǒ zuì jìn yì zhí zài liàn xí dǎ yǔ máo qiú.

Đúng vậy, dạo này mình liên tục luyện tập đánh cầu lông.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

他报名参加了羽毛球单打比赛。

tā bào míng cān jiā le yǔ máo qiú dān dǎ bǐ sài.

Anh ấy đã đăng ký tham gia thi đấu đơn cầu lông.

小明,球拍我拿来了,我们去打羽毛球吧。

xiǎo míng, qiú pāi wǒ ná lái le, wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.

Tiểu Minh, vợt mình mang đến rồi, chúng mình đi đánh cầu lông đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

Hỏi đáp về từ 羽毛球

羽毛球 nghĩa là gì?

羽毛球 (yǔ máo qiú) nghĩa là cầu lông; quả cầu lông. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 羽毛球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 羽, 毛, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 羽毛球?

Thường gặp: 羽毛球场 (yǔ máo qiú chǎng) – sân cầu lông.