XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棒球 đọc là bàng qiú, nghĩa là bóng chày; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

棒球

[bàng qiú] [棒 球]

bóng chày; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)

一种用棒击球的球类运动及所用之球。

他从小就喜欢打棒球,现在是校队成员。

tā cóng xiǎo jiù xǐ huan dǎ bàng qiú, xiàn zài shì xiào duì chéng yuán.

Anh ấy thích chơi bóng chày từ nhỏ, giờ là thành viên đội trường.

个、只

Hỏi đáp về từ 棒球

棒球 nghĩa là gì?

棒球 (bàng qiú) nghĩa là bóng chày; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 棒球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棒, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 棒球?

Thường gặp: 擦棒球 (cā bàng qiú) – cú chạm bóng bị foul; 棒球迷 (bàng qiú mí) – người hâm mộ bóng chày.