高尔夫球【高爾夫球】
[gāo ěr fū qiú] [高 尔 夫 球]
gôn; bóng gôn
一种用杆击球入穴的运动或其用球
他每个周末都去打高尔夫球,已经坚持了三年。
tā měi gè zhōu mò dōu qù dǎ gāo ěr fū qiú, yǐ jīng jiān chí le sān nián.Anh ấy mỗi cuối tuần đều đi chơi gôn, đã duy trì được ba năm rồi.
高尔夫球 đọc là gāo ěr fū qiú, nghĩa là gôn; bóng gôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gāo ěr fū qiú] [高 尔 夫 球]
gôn; bóng gôn
一种用杆击球入穴的运动或其用球
他每个周末都去打高尔夫球,已经坚持了三年。
tā měi gè zhōu mò dōu qù dǎ gāo ěr fū qiú, yǐ jīng jiān chí le sān nián.Anh ấy mỗi cuối tuần đều đi chơi gôn, đã duy trì được ba năm rồi.
高尔夫球 (gāo ěr fū qiú) nghĩa là gôn; bóng gôn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 高, 尔, 夫, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 打高尔夫球 (dǎ gāo ěr fū qiú) – chơi golf; 高尔夫球场 (gāo ěr fū qiú chǎng) – sân gôn.