XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高中 đọc là gāo zhōng, nghĩa là trường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāo jí zhōng xué). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

高中

[gāo zhōng] [高 TRUNG]

trường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāo jí zhōng xué)

高级中学的简称

我现在上高中。

wǒ xiàn zài shàng gāo zhōng.

Bây giờ tôi học cấp ba.

不错啊,你不是一直想提高中文水平吗?

bú cuò a, nǐ bú shì yì zhí xiǎng tí gāo zhōng wén shuǐ píng ma?

Hay đấy, chẳng phải cậu vẫn luôn muốn nâng cao trình độ tiếng Trung sao?

Trong bài: Chia sẻ tin vui

他决定高中毕业后去国外念书。

tā jué dìng gāo zhōng bì yè hòu qù guó wài niàn shū.

Anh ấy quyết định sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ ra nước ngoài học.

高中文理分科后科目有所调整。

gāo zhōng wén lǐ fēn kē hòu kē mù yǒu suǒ tiáo zhěng.

Sau khi phân ban tự nhiên - xã hội ở cấp ba, các môn học có sự điều chỉnh.

Hỏi đáp về từ 高中

高中 nghĩa là gì?

高中 (gāo zhōng) nghĩa là trường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāo jí zhōng xué). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 高中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高中?

Thường gặp: 高中生 (gāo zhōng shēng) – học sinh trung học phổ thông; 职业高中 (zhí yè gāo zhōng) – trường trung học nghề (viết tắt thành 职高 (zhí gāo)); 高中学生 (gāo zhōng xué shēng) – học sinh trung học phổ thông.