XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

初中 đọc là chū zhōng, nghĩa là trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

初中

[chū zhōng] [初 TRUNG]

trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué))

初级中学的简称

我妹妹现在上初中。

wǒ mèi mei xiàn zài shàng chū zhōng.

Em gái tôi hiện đang học cấp hai.

很多初中生面临着升学的压力。

hěn duō chū zhōng shēng miàn lín zhe shēng xué de yā lì.

Nhiều học sinh cấp hai đang đối mặt với áp lực lên cấp.

小学和初中的课程需要做好衔接。

xiǎo xué hé chū zhōng de kè chéng xū yào zuò hǎo xián jiē.

Chương trình học tiểu học và trung học cơ sở cần làm tốt việc kết nối.

Hỏi đáp về từ 初中

初中 nghĩa là gì?

初中 (chū zhōng) nghĩa là trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chū jí zhōng xué)). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 初中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 初, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 初中?

Thường gặp: 初中生 (chū zhōng shēng) – học sinh trung học cơ sở.