初中生
[chū zhōng shēng] [初 TRUNG 生]
học sinh trung học cơ sở
很多初中生面临着升学的压力。
hěn duō chū zhōng shēng miàn lín zhe shēng xué de yā lì.Nhiều học sinh cấp hai đang đối mặt với áp lực lên cấp.
初中生 đọc là chū zhōng shēng, nghĩa là học sinh trung học cơ sở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū zhōng shēng] [初 TRUNG 生]
học sinh trung học cơ sở
很多初中生面临着升学的压力。
hěn duō chū zhōng shēng miàn lín zhe shēng xué de yā lì.Nhiều học sinh cấp hai đang đối mặt với áp lực lên cấp.
初中生 (chū zhōng shēng) nghĩa là học sinh trung học cơ sở.
Viết lần lượt từng chữ 初, 中, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.