XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学生 đọc là xué sheng, nghĩa là học sinh; trẻ đi học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

学生【學生】

[xué sheng] [HỌC 生]

học sinh; trẻ đi học

在学校读书的人

我是汉语学生。

wǒ shì hàn yǔ xué shēng.

Tôi là học sinh tiếng Trung.

行,请给我看一下你的学生卡。

xíng, qǐng gěi wǒ kàn yí xià nǐ de xué shēng kǎ.

Được, xin hãy đưa tôi xem thẻ học sinh của bạn.

Trong bài: Mượn sách thư viện

老师给学生布置了周末的作业。

lǎo shī gěi xué shēng bù zhì le zhōu mò de zuò yè.

Thầy giáo đã giao bài tập cuối tuần cho học sinh.

好啊,你是我们学校的学生吗?

hǎo a, nǐ shì wǒ men xué xiào de xué shēng ma?

Được chứ, em có phải là học sinh của trường mình không?

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

Hỏi đáp về từ 学生

学生 nghĩa là gì?

学生 (xué sheng) nghĩa là học sinh; trẻ đi học. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 学生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学生?

Thường gặp: 中学生 (zhōng xué shēng) – học sinh trung học; 大学生 (dà xué shēng) – sinh viên đại học; 小学生 (xiǎo xué shēng) – học sinh tiểu học; 留学生 (liú xué shēng) – du học sinh; 学生会 (xué sheng huì) – hội sinh viên; 学生证 (xué sheng zhèng) – thẻ sinh viên.