学生运动
[xué sheng yùn dòng] [HỌC 生 运 动]
phong trào sinh viên
这所大学将承办下届全国大学生运动会。
zhè suǒ dà xué jiāng chéng bàn xià jiè quán guó dà xué shēng yùn dòng huì.Trường đại học này sẽ đăng cai Đại hội thể thao sinh viên toàn quốc lần tới.
学生运动 đọc là xué sheng yùn dòng, nghĩa là phong trào sinh viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xué sheng yùn dòng] [HỌC 生 运 动]
phong trào sinh viên
这所大学将承办下届全国大学生运动会。
zhè suǒ dà xué jiāng chéng bàn xià jiè quán guó dà xué shēng yùn dòng huì.Trường đại học này sẽ đăng cai Đại hội thể thao sinh viên toàn quốc lần tới.
学生运动 (xué sheng yùn dòng) nghĩa là phong trào sinh viên.
Viết lần lượt từng chữ 学, 生, 运, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.