XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学校 đọc là xué xiào, Hán Việt Học Hiệu, nghĩa là trường học; Lượng từ: 所 (suǒ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

学校【學校】

[xué xiào] [HỌC HIỆU]

trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)

学生接受教育的地方

学校在哪里?

xué xiào zài nǎ lǐ?

Trường ở đâu?

所、个 [suǒ, gè]

好啊,学校门口正好有一家店。

hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.

Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

好啊,你是我们学校的学生吗?

hǎo a, nǐ shì wǒ men xué xiào de xué shēng ma?

Được chứ, em có phải là học sinh của trường mình không?

Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện

Hỏi đáp về từ 学校

学校 nghĩa là gì?

学校 (xué xiào, Hán Việt: Học Hiệu) nghĩa là trường học; Lượng từ: 所 (suǒ). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 学校 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 校 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学校?

Thường gặp: 专科学校 (zhuān kē xué xiào) – trường chuyên nghiệp; 公立学校 (gōng lì xué xiào) – trường công lập; 医科学校 (yī kē xué xiào) – trường y; 寄宿学校 (jì sù xué xiào) – trường nội trú; 工业学校 (gōng yè xué xiào) – trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; 工读学校 (gōng dú xué xiào) – trường cải tạo.