XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

馆地 đọc là guǎn dì, nghĩa là trường học (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

馆地

[guǎn dì] [馆 地]

trường học (cũ)

他在图书馆地上捡到一张学生卡。

tā zài tú shū guǎn dì shàng jiǎn dào yì zhāng xué shēng kǎ.

Anh ấy nhặt được một chiếc thẻ sinh viên trên sàn thư viện.

Hỏi đáp về từ 馆地

馆地 nghĩa là gì?

馆地 (guǎn dì) nghĩa là trường học (cũ).

Cách viết 馆地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 馆, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.