XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内地 đọc là nèi dì, nghĩa là nội địa; vùng bên trong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

内地【內地】

[nèi dì] [内 地]

nội địa; vùng bên trong; hậu phương

距离沿海或边疆较远的地区。

他在香港工作多年,最终决定回内地发展事业。

tā zài xiāng gǎng gōng zuò duō nián, zuì zhōng jué dìng huí nèi dì fā zhǎn shì yè.

Anh ấy làm việc ở Hồng Kông nhiều năm, cuối cùng quyết định về đại lục phát triển sự nghiệp.

Hỏi đáp về từ 内地

内地 nghĩa là gì?

内地 (nèi dì) nghĩa là nội địa; vùng bên trong. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 内地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.