XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内陆 đọc là nèi lù, nghĩa là nội địa; bên trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内陆

[nèi lù] [内 陆]

nội địa; bên trong

铁路把内陆和沿海城市连接在一起。

tiě lù bǎ nèi lù hé yán hǎi chéng shì lián jiē zài yì qǐ.

Đường sắt kết nối các thành phố nội địa và ven biển lại với nhau.

塔里木盆地是中国最大的内陆盆地。

tǎ lǐ mù pén dì shì zhōng guó zuì dà de nèi lù pén dì.

Bồn địa Tarim là bồn địa nội lục lớn nhất Trung Quốc.

内陆地区冬季主要靠供暖设备取暖。

nèi lù dì qū dōng jì zhǔ yào kào gòng nuǎn shè bèi qǔ nuǎn.

Khu vực nội địa mùa đông chủ yếu dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.

Hỏi đáp về từ 内陆

内陆 nghĩa là gì?

内陆 (nèi lù) nghĩa là nội địa; bên trong.

Cách viết 内陆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 陆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内陆?

Thường gặp: 内陆国 (nèi lù guó) – quốc gia không giáp biển; 内陆河 (nèi lù hé) – sông nội địa.