XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大陆 đọc là dà lù, nghĩa là lục địa; đất liền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大陆【大陸】

[dà lù] [ĐẠI 陆]

1.lục địa; đất liền; lượng từ: 个 (gè), 块 (kuài)

高出海面大片陆地

他打算明年去中国大陆旅游。

tā dǎ suàn míng nián qù zhōng guó dà lù lǚ yóu.

Anh ấy dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc đại lục.

2.Đại Lục (Trung Quốc đại lục)

特指中国大陆地区

表哥在台湾出生,后来来到大陆工作。

biǎo gē zài tái wān chū shēng, hòu lái lái dào dà lù gōng zuò.

Anh họ sinh ra ở Đài Loan, sau này đến Đại Lục làm việc.

Hỏi đáp về từ 大陆

大陆 nghĩa là gì?

大陆 (dà lù) nghĩa là lục địa; đất liền. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大陆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 陆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大陆?

Thường gặp: 大陆块 (dà lù kuài) – mảng lục địa (địa chất); 大陆坡 (dà lù pō) – dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa); 大陆妹 (dà lù mèi) – (ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; 大陆客 (dà lù kè) – (Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; 大陆性 (dà lù xìng) – thuộc về lục địa; 大陆架 (dà lù jià) – thềm lục địa.