XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陆地 đọc là lù dì, nghĩa là đất liền (trái với biển). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

陆地【陸地】

[lù dì] [陆 地]

đất liền (trái với biển)

地球表面未被海洋淹没的部分

船停了,我们终于回到了陆地。

chuán tíng le, wǒ men zhōng yú huí dào le lù dì.

Tàu dừng rồi, chúng tôi cuối cùng đã trở về đất liền.

船员们终于望见了陆地的灯火。

chuán yuán men zhōng yú wàng jiàn le lù dì de dēng huǒ.

Các thuyền viên cuối cùng đã nhìn thấy ánh đèn của đất liền.

内陆地区冬季主要靠供暖设备取暖。

nèi lù dì qū dōng jì zhǔ yào kào gòng nuǎn shè bèi qǔ nuǎn.

Khu vực nội địa mùa đông chủ yếu dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.

Hỏi đáp về từ 陆地

陆地 nghĩa là gì?

陆地 (lù dì) nghĩa là đất liền (trái với biển). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 陆地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陆, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.