XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

园地 đọc là yuán dì, nghĩa là khu vườn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

园地

[yuán dì] [园 地]

1.khu vườn

种植花草蔬菜的土地

学校后面有一块园地,学生们在那里种蔬菜。

xué xiào hòu miàn yǒu yí kuài yuán dì, xué shēng men zài nà lǐ zhǒng shū cài.

Phía sau trường có một khu vườn, học sinh trồng rau ở đó.

2.diễn đàn; sân chơi (báo chí, nghệ thuật)

比喻开展活动或交流思想的场所

这本杂志是青年文学爱好者的园地。

zhè běn zá zhì shì qīng nián wén xué ài hào zhě de yuán dì.

Tạp chí này là diễn đàn của những người trẻ yêu văn học.

Hỏi đáp về từ 园地

园地 nghĩa là gì?

园地 (yuán dì) nghĩa là khu vườn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 园地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 园, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.