XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 内 đọc là nèi, nghĩa là bên trong; nội bộ. Thuộc bộ Nhập 入. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

内【內】

[nèi]

bên trong; nội bộ; trong

里面;在一定范围或时间之内。

请在三天内完成作业。

qǐng zài sān tiān nèi wán chéng zuò yè.

Xin hãy hoàn thành bài tập trong ba ngày.

好的,我今天就把内容准备好。

hǎo de, wǒ jīn tiān jiù bǎ nèi róng zhǔn bèi hǎo.

Vâng, hôm nay em sẽ chuẩn bị xong nội dung.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

手机内部出了问题,需要修理。

shǒu jī nèi bù chū le wèn tí, xū yào xiū lǐ.

Bên trong điện thoại gặp sự cố, cần phải sửa chữa.

老师,这两个内容哪个更合适?

lǎo shī, zhè liǎng gè nèi róng nǎ gè gèng hé shì?

Thưa thầy, hai nội dung này cái nào phù hợp hơn ạ?

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về chữ 内

内 nghĩa là gì?

内 (nèi) nghĩa là bên trong; nội bộ. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 内 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 内 thuộc bộ Nhập (入).

Chữ 内 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内容 (nèi róng) – nội dung; 内心 (nèi xīn) – trái tim; 国内 (guó nèi) – trong nước; 以内 (yǐ nèi) – trong vòng; 内科 (nèi kē) – nội khoa; 内部 (nèi bù) – bên trong.