XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老婆 đọc là lǎo pó, nghĩa là (khẩu ngữ) vợ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

老婆

[lǎo pó] [LÃO 婆]

(khẩu ngữ) vợ

口语中称自己的妻子

他每天给老婆做早饭。

tā měi tiān gěi lǎo pó zuò zǎo fàn.

Anh ấy ngày nào cũng nấu bữa sáng cho vợ.

他努力工作攒钱,就是为了早点讨个老婆。

tā nǔ lì gōng zuò zǎn qián, jiù shì wèi le zǎo diǎn tǎo gè lǎo pó.

Anh ấy nỗ lực làm việc tiết kiệm tiền chỉ để sớm cưới được vợ.

Hỏi đáp về từ 老婆

老婆 nghĩa là gì?

老婆 (lǎo pó) nghĩa là (khẩu ngữ) vợ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 老婆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老婆?

Thường gặp: 大老婆 (dà lǎo pó) – vợ cả; 小老婆 (xiǎo lǎo pó) – vợ lẽ; 怕老婆 (pà lǎo pó) – sợ vợ.