XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 婆 đọc là pó, nghĩa là (dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

婆

[pó]

(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồng

你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。

nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.

Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

我老婆今天加班,很晚才回家。

wǒ lǎo pó jīn tiān jiā bān, hěn wǎn cái huí jiā.

Vợ tôi hôm nay tăng ca, mãi tối mới về.

对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。

duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.

Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 婆

婆 nghĩa là gì?

婆 (pó) nghĩa là (dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia.

Cách viết chữ 婆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 婆 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 婆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 老婆 (lǎo pó) – (khẩu ngữ) vợ; 公婆 (gōng pó) – bố mẹ chồng; 外婆 (wài pó) – (thông tục) bà ngoại; 巫婆 (wū pó) – phù thủy; 产婆 (chǎn pó) – bà đỡ; 八婆 (bā pó) – người đàn bà lắm chuyện.