公婆
[gōng pó] [公 婆]
bố mẹ chồng; cha mẹ chồng
公公和婆婆,通常指丈夫的父母。
她婚后与公婆住在一起,一家人相处得很融洽。
tā hūn hòu yǔ gōng pó zhù zài yì qǐ, yì jiā rén xiāng chǔ de hěn róng qià.Cô ấy sống cùng bố mẹ chồng sau khi kết hôn, cả nhà hòa thuận vui vẻ.
公婆 đọc là gōng pó, nghĩa là bố mẹ chồng; cha mẹ chồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng pó] [公 婆]
bố mẹ chồng; cha mẹ chồng
公公和婆婆,通常指丈夫的父母。
她婚后与公婆住在一起,一家人相处得很融洽。
tā hūn hòu yǔ gōng pó zhù zài yì qǐ, yì jiā rén xiāng chǔ de hěn róng qià.Cô ấy sống cùng bố mẹ chồng sau khi kết hôn, cả nhà hòa thuận vui vẻ.
公婆 (gōng pó) nghĩa là bố mẹ chồng; cha mẹ chồng. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 公, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.