产婆 đọc là chǎn pó, nghĩa là bà đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 产婆
产婆 nghĩa là gì?
产婆 (chǎn pó) nghĩa là bà đỡ.
Cách viết 产婆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 产, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.