XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产值 đọc là chǎn zhí, nghĩa là giá trị sản xuất; giá trị đầu ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

产值【產值】

[chǎn zhí] [产 值]

giá trị sản xuất; giá trị đầu ra

用货币表现的生产成果价值。

该工厂今年的产值比去年增加了两成。

gāi gōng chǎng jīn nián de chǎn zhí bǐ qù nián zēng jiā le liǎng chéng.

Giá trị sản xuất của nhà máy năm nay tăng hai mươi phần trăm so với năm ngoái.

今年工厂的总产值比去年翻了一番。

jīn nián gōng chǎng de zǒng chǎn zhí bǐ qù nián fān le yì fān.

Tổng giá trị sản lượng năm nay của nhà máy đã gấp đôi so với năm ngoái.

Hỏi đáp về từ 产值

产值 nghĩa là gì?

产值 (chǎn zhí) nghĩa là giá trị sản xuất; giá trị đầu ra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 产值 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 值 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产值?

Thường gặp: 总产值 (zǒng chǎn zhí) – tổng sản phẩm.