XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

产量 đọc là chǎn liàng, nghĩa là sản lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

产量【產量】

[chǎn liàng] [产 量]

sản lượng

一定时期内生产物品的数量。

这家工厂今年的粮食产量比去年增加了百分之二十。

zhè jiā gōng chǎng jīn nián de liáng shí chǎn liàng bǐ qù nián zēng jiā le bǎi fēn zhī èr shí.

Sản lượng lương thực của nhà máy này năm nay tăng 20% so với năm ngoái.

我看过预测报告,今年的总产量相当可观。

wǒ kàn guo yù cè bào gào, jīn nián de zǒng chǎn liàng xiāng dāng kě guān.

Mình đã xem báo cáo dự báo, tổng sản lượng năm nay khá khả quan.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

增加科技投入有助于提高产量。

zēng jiā kē jì tóu rù yǒu zhù yú tí gāo chǎn liàng.

Tăng cường đầu tư vào công nghệ giúp nâng cao sản lượng.

产量虽然高,但传统收购商还在压低价格。

chǎn liàng suī rán gāo, dàn chuán tǒng shōu gòu shāng hái zài yā dī jià gé.

Sản lượng tuy cao nhưng thương lái truyền thống vẫn đang ép giá.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

Hỏi đáp về từ 产量

产量 nghĩa là gì?

产量 (chǎn liàng) nghĩa là sản lượng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 产量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 产, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 产量?

Thường gặp: 产量多 (chǎn liàng duō) – năng suất cao; 总产量 (zǒng chǎn liàng) – tổng sản lượng.