XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

测量 đọc là cè liáng, nghĩa là khảo sát; đo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

测量【測量】

[cè liáng] [测 量]

khảo sát; đo; lường

用仪器确定空间或物体的大小

我们需要测量这个房间的大小。

wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.

Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.

好啊。不过你检查甚长基线干涉仪的测量误差了吗?

hǎo a. bú guò nǐ jiǎn chá shèn cháng jī xiàn gān shè yí de cè liáng wù chā le ma?

Tốt lắm. Nhưng em đã kiểm tra sai số đo của giao thoa vô tuyến đường cơ sở rất dài chưa?

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。

tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.

Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

我们需要测量这条马路的宽度。

wǒ men xū yào cè liáng zhè tiáo mǎ lù de kuān dù.

Chúng ta cần đo bề rộng của con đường này.

Hỏi đáp về từ 测量

测量 nghĩa là gì?

测量 (cè liáng) nghĩa là khảo sát; đo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 测量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 测, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 测量?

Thường gặp: 测量船 (cè liáng chuán) – tàu khảo sát; 颅测量 (lú cè liáng) – phép đo sọ; 测量工具 (cè liáng gōng jù) – dụng cụ đo lường; 三角测量法 (sān jiǎo cè liáng fǎ) – phép tam giác đạc (trắc địa); 大地测量学 (dà dì cè liáng xué) – trắc địa.