XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 测 đọc là cè, nghĩa là khảo sát; đo. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

测【測】

[cè]

khảo sát; đo; phỏng đoán

利用仪器度量;检验或推测。

医生先帮他测了一下体温。

yī shēng xiān bāng tā cè le yí xià tǐ wēn.

Bác sĩ giúp anh ấy đo nhiệt độ cơ thể trước.

测试结果怎么样?有什么新发现吗?

cè shì jié guǒ zěn me yàng? yǒu shén me xīn fā xiàn ma?

Kết quả thử nghiệm thế nào? Có phát hiện mới gì không?

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

可以在国际海域部署微塑料监测站。

kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.

Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

我们需要测量这个房间的大小。

wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.

Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.

Hỏi đáp về chữ 测

测 nghĩa là gì?

测 (cè) nghĩa là khảo sát; đo. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 测 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 测 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 测 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 检测 (jiǎn cè) – phát hiện; 测试 (cè shì) – kiểm tra (máy móc, v.v.); 测量 (cè liáng) – khảo sát; 预测 (yù cè) – dự báo; 猜测 (cāi cè) – đoán; 测定 (cè dìng) – xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát).