XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

力量 đọc là lì liang, nghĩa là sức mạnh; lực lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

力量

[lì liang] [力 量]

1.sức mạnh; lực lượng; sức lực

人或事物的力气、作用与能力。

个人的力量是有限的。

gè rén de lì liàng shì yǒu xiàn de.

Sức mạnh của cá nhân là có hạn.

2.lực lượng (chính trị, quân sự, tổ chức)

指政治、军事或组织方面的人员或实力。

我们需要团结一切可以团结的力量。

wǒ men xū yào tuán jié yí qiè kě yǐ tuán jié de lì liàng.

Chúng ta cần đoàn kết mọi lực lượng có thể đoàn kết.

除了政府层面,社会力量也能发挥作用吧?

chú le zhèng fǔ céng miàn, shè huì lì liàng yě néng fā huī zuò yòng ba?

Ngoài cấp độ chính phủ ra, sức mạnh xã hội cũng có thể phát huy tác dụng chứ?

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

知识即力量,我们要不断学习。

zhī shi jí lì liàng, wǒ men yào bú duàn xué xí.

Kiến thức chính là sức mạnh, chúng ta phải không ngừng học tập.

原来日积月累的力量这么大,我总算明白症结所在了。

yuán lái rì jī yuè lěi de lì liàng zhè me dà, wǒ zǒng suàn míng bái zhēng jié suǒ zài le.

Hóa ra sức mạnh tích lũy ngày qua ngày lớn như vậy, em rốt cuộc đã hiểu vấn đề mấu chốt nằm ở đâu rồi.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

Hỏi đáp về từ 力量

力量 nghĩa là gì?

力量 (lì liang) nghĩa là sức mạnh; lực lượng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 力量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 力, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 力量?

Thường gặp: 军事力量 (jūn shì lì liang) – sức mạnh quân sự; 力量均衡 (lì liàng jūn héng) – cân bằng quyền lực; 威慑力量 (wēi shè lì liang) – sức mạnh răn đe; 武装力量 (wǔ zhuāng lì liàng) – lực lượng vũ trang; 经济力量 (jīng jì lì liang) – sức mạnh kinh tế; 战略核力量 (zhàn lüè hé lì liang) – lực lượng hạt nhân chiến lược.