XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

效果 đọc là xiào guǒ, nghĩa là kết quả; hiệu quả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

效果

[xiào guǒ] [效 果]

kết quả; hiệu quả; tác dụng

事物产生的作用或结果

这种药的效果很好。

zhè zhǒng yào de xiào guǒ hěn hǎo.

Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.

对着镜子练习真的有效果吗?

duì zhe jìng zi liàn xí zhēn de yǒu xiào guǒ ma?

Luyện tập trước gương thật sự có hiệu quả sao ạ?

Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了

喝这种糖浆有很好的止咳效果。

hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.

Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.

不客气,我们一起学习,效果更好。

bú kè qì, wǒ men yì qǐ xué xí, xiào guǒ gèng hǎo.

Không có gì, chúng ta cùng học thì hiệu quả hơn.

Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…

Hỏi đáp về từ 效果

效果 nghĩa là gì?

效果 (xiào guǒ) nghĩa là kết quả; hiệu quả. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 效果 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 效, 果 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 效果?

Thường gặp: 效果图 (xiào guǒ tú) – bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên); 毫无效果 (háo wú xiào guǒ) – không có kết quả; 音响效果 (yīn xiǎng xiào guǒ) – hiệu ứng âm thanh.