XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

效仿 đọc là xiào fǎng, nghĩa là bắt chước; noi theo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

效仿【效倣】

[xiào fǎng] [效 仿]

bắt chước; noi theo; làm theo

模仿效法他人。

这家企业率先推行弹性工作制,取得显著成效后,同行纷纷效仿,整个行业的工作模式随之改变。

zhè jiā qǐ yè shuài xiān tuī xíng tán xìng gōng zuò zhì, qǔ dé xiǎn zhù chéng xiào hòu, tóng háng fēn fēn xiào fǎng, zhěng gè háng yè de gōng zuò mó shì suí zhī gǎi biàn.

Doanh nghiệp này tiên phong áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, sau khi đạt kết quả nổi bật, các đồng nghiệp trong ngành đua nhau học theo, mô hình làm việc của cả ngành cũng thay đổi theo.

Hỏi đáp về từ 效仿

效仿 nghĩa là gì?

效仿 (xiào fǎng) nghĩa là bắt chước; noi theo. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 效仿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 效, 仿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.