XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

效应 đọc là xiào yìng, nghĩa là hiệu ứng (hiện tượng khoa học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

效应【效應】

[xiào yìng] [效 应]

hiệu ứng (hiện tượng khoa học)

物理现象或由某原因引发的反应与效果。

蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。

hú dié xiào yìng gào sù wǒ men, yí gè wēi xiǎo de chū shǐ biàn huà yǒu kě néng zài fù zá xì tǒng zhōng yǐn fā nán yǐ yù liào de lián suǒ fǎn yìng.

Hiệu ứng cánh bướm cho chúng ta thấy rằng một thay đổi nhỏ ban đầu có thể kéo theo những phản ứng dây chuyền khó lường trong một hệ thống phức tạp.

这对缓解城区的热岛效应确实非常关键。

zhè duì huǎn jiě chéng qū de rè dǎo xiào yìng què shí fēi cháng guān jiàn.

Điều này quả thực rất quan trọng để làm dịu hiệu ứng đảo nhiệt đô thị.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

看来航天技术的溢出效应远超我的预期。

kàn lái háng tiān jì shù de yì chū xiào yìng yuǎn chāo wǒ de yù qī.

Xem ra hiệu ứng lan tỏa của công nghệ hàng không vũ trụ vượt xa dự đoán của tôi.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

明星效应带动了很多消费。

míng xīng xiào yìng dài dòng le hěn duō xiāo fèi.

Hiệu ứng ngôi sao kích thích nhiều tiêu dùng.

Hỏi đáp về từ 效应

效应 nghĩa là gì?

效应 (xiào yìng) nghĩa là hiệu ứng (hiện tượng khoa học). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 效应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 效, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 效应?

Thường gặp: 壁效应 (bì xiào yìng) – hiệu ứng thành; 氧效应 (yǎng xiào yìng) – hiệu ứng oxy; 伴随效应 (bàn suí xiào yìng) – hiệu ứng phụ thuộc; 位置效应 (wèi zhì xiào yìng) – hiệu ứng vị trí; 光电效应 (guāng diàn xiào yìng) – hiệu ứng quang điện; 剂量效应 (jì liàng xiào yìng) – hiệu ứng liều lượng.