XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

功力 đọc là gōng lì, nghĩa là công lực; hiệu quả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

功力

[gōng lì] [功 力]

1.công lực; hiệu quả; năng lực

在技能或学术方面的深厚造诣。

这部小说展现了作者深厚的文学功力。

zhè bù xiǎo shuō zhǎn xiàn le zuò zhě shēn hòu de wén xué gōng lì.

Cuốn tiểu thuyết này thể hiện năng lực văn học sâu sắc của tác giả.

2.công hiệu; hiệu lực

功效;效力。

这种草药功力持久,能调理气血。

zhè zhǒng cǎo yào gōng lì chí jiǔ, néng tiáo lǐ qì xuè.

Loại thảo dược này công hiệu lâu bền, có thể điều hòa khí huyết.

他的紫砂壶做工极见功力。

tā de zǐ shā hú zuò gōng jí jiàn gōng lì.

Ấm tử sa của anh ấy làm vô cùng tinh xảo, thể hiện rõ công lực.

Hỏi đáp về từ 功力

功力 nghĩa là gì?

功力 (gōng lì) nghĩa là công lực; hiệu quả. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 功力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 功, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.