XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动力 đọc là dòng lì, nghĩa là động lực (vật lý); lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

动力【動力】

[dòng lì] [动 力]

động lực (vật lý); lực; (nghĩa bóng) động cơ

使机械运动的力或推动人前进的力量

这辆车的动力很强。

zhè liàng chē de dòng lì hěn qiáng.

Động lực của chiếc xe này rất mạnh.

看来我们都在进步,学习也更有动力了。

kàn lái wǒ men dōu zài jìn bù, xué xí yě gèng yǒu dòng lì le.

Xem ra chúng ta đều đang tiến bộ, học tập cũng có động lực hơn rồi.

Trong bài: Càng học càng thích · 越…越…

好主意,有朋友互相提醒肯定更有动力。

hǎo zhǔ yì, yǒu péng yǒu hù xiāng tí xǐng kěn dìng gèng yǒu dòng lì.

Ý kiến hay, có bạn bè nhắc nhở nhau chắc chắn có động lực hơn.

Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…

生活需要一种永远向上的动力。

shēng huó xū yào yì zhǒng yǒng yuǎn xiàng shàng de dòng lì.

Cuộc sống cần một động lực luôn luôn vươn lên.

Hỏi đáp về từ 动力

动力 nghĩa là gì?

动力 (dòng lì) nghĩa là động lực (vật lý); lực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 动力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动力?

Thường gặp: 劳动力 (láo dòng lì) – lực lượng lao động; 动力学 (dòng lì xué) – động lực học (toán); 原动力 (yuán dòng lì) – lực động cơ; 发动力 (fā dòng lì) – công suất động lực; 拖动力 (tuō dòng lì) – lực động; 推动力 (tuī dòng lì) – lực thúc đẩy.