驱动力 đọc là qū dòng lì, nghĩa là động lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驱动力
驱动力 nghĩa là gì?
驱动力 (qū dòng lì) nghĩa là động lực.
Cách viết 驱动力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驱, 动, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.