XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱力 đọc là qū lì, nghĩa là động lực (tâm lý); sự thúc đẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驱力

[qū lì] [驱 力]

động lực (tâm lý); sự thúc đẩy

确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。

què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.

Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 驱力

驱力 nghĩa là gì?

驱力 (qū lì) nghĩa là động lực (tâm lý); sự thúc đẩy.

Cách viết 驱力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.