XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驱 đọc là qū, nghĩa là đuổi; thúc giục. Thuộc bộ Mã 马. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驱

[qū]

đuổi; thúc giục; lái

根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。

gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.

Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。

diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.

Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.

确实,自主权让员工拥有了主人翁意识,自驱力自然就出来了。

què shí, zì zhǔ quán ràng yuán gōng yōng yǒu le zhǔ rén wēng yì shí, zì qū lì zì rán jiù chū lái le.

Quả thực, quyền tự chủ khiến nhân viên có được ý thức làm chủ, động lực tự thân tự nhiên sẽ xuất hiện.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về chữ 驱

驱 nghĩa là gì?

驱 (qū) nghĩa là đuổi; thúc giục.

Cách viết chữ 驱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 驱 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 驱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 驱动 (qū dòng) – điều khiển; 驱逐 (qū zhú) – trục xuất; 先驱 (xiān qū) – tiên phong; 光驱 (guāng qū) – Ổ đĩa CD hoặc DVD; 前驱 (qián qū) – tiền thân; 驱使 (qū shǐ) – thúc đẩy.