XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱动 đọc là qū dòng, nghĩa là điều khiển; đẩy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

驱动【驅動】

[qū dòng] [驱 动]

điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động

促使动起来或推动发展

创新是驱动现代企业持续发展和业绩提升的核心力量。

chuàng xīn shì qū dòng xiàn dài qǐ yè chí xù fā zhǎn hé yè jì tí shēng de hé xīn lì liàng.

Đổi mới sáng tạo là động lực cốt lõi thúc đẩy doanh nghiệp hiện đại phát triển bền vững và nâng cao hiệu suất.

trình điều khiển (driver)

驱动程序,使硬件工作的软件

你需要更新显卡驱动才能正常运行这款游戏。

nǐ xū yào gēng xīn xiǎn kǎ qū dòng cái néng zhèng cháng yùn xíng zhè kuǎn yóu xì.

Bạn cần cập nhật driver card màn hình mới có thể vận hành bình thường trò chơi này.

不错,算法驱动的资产形态不仅规避审查,甚至还在蚕食主权铸币税。

bú cuò, suàn fǎ qū dòng de zī chǎn xíng tài bù jǐn guī bì shěn chá, shèn zhì hái zài cán shí zhǔ quán zhù bì shuì.

Đúng thế, hình thái tài sản vận hành bằng thuật toán không chỉ né tránh giám sát, mà thậm chí còn đang gặm nhấm thuế đúc tiền chủ quyền.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

真的!虽然科技公司声称会脱敏,但是商业利益驱动下很难防范数据滥用。

zhēn de! suī rán kē jì gōng sī shēng chēng huì tuō mǐn, dàn shì shāng yè lì yì qū dòng xià hěn nán fáng fàn shù jù làn yòng.

Thật sự luôn ạ! Mặc dù các công ty công nghệ tuyên bố sẽ khử nhạy cảm, nhưng dưới sự thúc đẩy của lợi ích thương mại thì rất khó phòng ngừa lạm dụng dữ liệu.

Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy

正是,针对低资源稀缺方言,必须靠高质量人工标注语料来驱动声学模型。

zhèng shì, zhēn duì dī zī yuán xī quē fāng yán, bì xū kào gāo zhì liàng rén gōng biāo zhù yǔ liào lái qū dòng shēng xué mó xíng.

Chính xác, đối với phương ngữ hiếm tài nguyên thấp, nhất thiết phải dựa vào ngữ liệu gán nhãn thủ công chất lượng cao để thúc đẩy mô hình âm học.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 驱动

驱动 nghĩa là gì?

驱动 (qū dòng) nghĩa là điều khiển; đẩy. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 驱动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 驱动?

Thường gặp: 驱动力 (qū dòng lì) – động lực; 驱动器 (qū dòng qì) – ổ đĩa; 驱动轮 (qū dòng lún) – bánh xe dẫn động; 全轮驱动 (quán lún qū dòng) – dẫn động tất cả các bánh xe; 四轮驱动 (sì lún qū dòng) – dẫn động bốn bánh; 驱动程序 (qū dòng chéng xù) – trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính).