XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 让 đọc là ràng, nghĩa là nhường; cho phép. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

让

[ràng]

1.nhường; cho phép; để ai đó làm gì

容许或叫别人做某事

我让他先走。

wǒ ràng tā xiān zǒu.

Tôi nhường anh ấy đi trước.

2.khiến, làm cho

导致某种结果

这个消息让大家很开心。

zhè ge xiāo xī ràng dà jiā hěn kāi xīn.

Tin này khiến mọi người rất vui.

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

具体是哪方面让你觉得压力大?

jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?

Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

Hỏi đáp về chữ 让

让 nghĩa là gì?

让 (ràng) nghĩa là nhường; cho phép. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 让 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 让 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 让 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 转让 (zhuǎn ràng) – chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.); 让座 (ràng zuò) – nhường chỗ cho ai đó; 让步 (ràng bù) – nhượng bộ; 退让 (tuì ràng) – tránh sang một bên; 互让 (hù ràng) – nhường nhịn lẫn nhau; 出让 (chū ràng) – chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác).