忍让 đọc là rěn ràng, nghĩa là nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 忍让
忍让 nghĩa là gì?
忍让 (rěn ràng) nghĩa là nhẫn nhịn và bao dung; kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận.
Cách viết 忍让 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 忍, 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 忍让?
Thường gặp: 温良忍让 (wēn liáng rěn ràng) – dễ phục tùng.