温良忍让
[wēn liáng rěn ràng] [温 良 忍 让]
dễ phục tùng; biết nhường nhịn
温良忍让 đọc là wēn liáng rěn ràng, nghĩa là dễ phục tùng; biết nhường nhịn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēn liáng rěn ràng] [温 良 忍 让]
dễ phục tùng; biết nhường nhịn
温良忍让 (wēn liáng rěn ràng) nghĩa là dễ phục tùng; biết nhường nhịn.
Viết lần lượt từng chữ 温, 良, 忍, 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.