XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温良忍让 đọc là wēn liáng rěn ràng, nghĩa là dễ phục tùng; biết nhường nhịn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 温良忍让

温良忍让 nghĩa là gì?

温良忍让 (wēn liáng rěn ràng) nghĩa là dễ phục tùng; biết nhường nhịn.

Cách viết 温良忍让 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 良, 忍, 让 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.