XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温习 đọc là wēn xí, nghĩa là ôn tập (bài học, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

温习【溫習】

[wēn xí] [温 习]

ôn tập (bài học, v.v.)

复习学过的知识或功课。

考生在考前闭门温习核心考点,梳理繁杂的逻辑架构。

kǎo shēng zài kǎo qián bì mén wēn xí hé xīn kǎo diǎn, shū lǐ fán zá de luó jí jià gòu.

Thí sinh đóng cửa ôn tập các trọng tâm thi cử trước ngày thi để hệ thống lại các cấu trúc logic phức tạp.

Hỏi đáp về từ 温习

温习 nghĩa là gì?

温习 (wēn xí) nghĩa là ôn tập (bài học, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 温习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.