XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复习 đọc là fù xí, nghĩa là ôn tập; lượng từ: 次 (cì). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

复习【復習】

[fù xí] [复 习]

ôn tập; lượng từ: 次 (cì)

明天考试,快复习吧。

míng tiān kǎo shì, kuài fù xí ba.

Mai thi rồi, mau ôn tập đi.

次

不客气,能用就好,快复习吧。

bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.

Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

他利用工作空隙复习汉语词汇。

tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.

Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.

老师,我还在复习,有点紧张。

lǎo shī, wǒ hái zài fù xí, yǒu diǎn jǐn zhāng.

Thầy ơi, em vẫn đang ôn bài, hơi lo một chút.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

Hỏi đáp về từ 复习

复习 nghĩa là gì?

复习 (fù xí) nghĩa là ôn tập; lượng từ: 次 (cì). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 复习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.