XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复印 đọc là fù yìn, nghĩa là sao chép; tạo bản sao tài liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

复印【複印】

[fù yìn] [复 印]

sao chép; tạo bản sao tài liệu

用机器照原样印制文件等

请帮我复印这张纸。

qǐng bāng wǒ fù yìn zhè zhāng zhǐ.

Xin hãy giúp tôi photo tờ giấy này.

哎呀,我的身份证复印件正好带了。

āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.

May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

办完后把记录表复印一份给我留底。

bàn wán hòu bǎ jì lù biǎo fù yìn yí fèn gěi wǒ liú dǐ.

Làm xong thì photo một bản biên bản cho tôi lưu hồ sơ.

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 复印

复印 nghĩa là gì?

复印 (fù yìn) nghĩa là sao chép; tạo bản sao tài liệu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 复印 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 印 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复印?

Thường gặp: 复印件 (fù yìn jiàn) – bản photocopy; 复印机 (fù yìn jī) – máy photocopy; 复印纸 (fù yìn zhǐ) – giấy máy photocopy.