XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复印件 đọc là fù yìn jiàn, nghĩa là bản photocopy; bản sao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

复印件

[fù yìn jiàn] [复 印 件]

bản photocopy; bản sao

哎呀,我的身份证复印件正好带了。

āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.

May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

请把申请表连同身份证复印件一起交上来。

qǐng bǎ shēn qǐng biǎo lián tóng shēn fèn zhèng fù yìn jiàn yì qǐ jiāo shàng lái.

Xin hãy nộp đơn đăng ký cùng với bản sao chứng minh thư.

出国签证申请需要提供配偶的身份证复印件。

chū guó qiān zhèng shēn qǐng xū yào tí gōng pèi ǒu de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn.

Hồ sơ xin thị thực xuất cảnh cần cung cấp bản sao CMND/CCCD của vợ/chồng.

Hỏi đáp về từ 复印件

复印件 nghĩa là gì?

复印件 (fù yìn jiàn) nghĩa là bản photocopy; bản sao.

Cách viết 复印件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 印, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.