XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文件 đọc là wén jiàn, nghĩa là tài liệu; tệp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

文件

[wén jiàn] [VĂN 件]

tài liệu; tệp; lượng từ: 份 (fèn)

公文、书信或电脑中的文档。

请把这份文件发给我。

qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fā gěi wǒ.

Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.

份

我以为交了文件就能马上拿钱。

wǒ yǐ wéi jiāo le wén jiàn jiù néng mǎ shàng ná qián.

Mình cứ tưởng nộp tài liệu xong là có thể lập tức lấy tiền.

Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为

请帮我把这份文件快递去北京。

qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.

Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.

打印好的文件记得放进文件夹里。

dǎ yìn hǎo de wén jiàn jì de fàng jìn wén jiàn jiá lǐ.

Tài liệu in xong nhớ bỏ vào trong bìa hồ sơ nhé.

Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好

Hỏi đáp về từ 文件

文件 nghĩa là gì?

文件 (wén jiàn) nghĩa là tài liệu; tệp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 文件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文件?

Thường gặp: 文件夹 (wén jiàn jiā) – thư mục; 超文件 (chāo wén jiàn) – siêu văn bản; 文件大小 (wén jiàn dà xiǎo) – kích thước tệp; 文件格式 (wén jiàn gé shì) – định dạng tệp; 映象文件 (yìng xiàng wén jiàn) – (máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); 机密文件 (jī mì wén jiàn) – tài liệu mật.