XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公事 đọc là gōng shì, nghĩa là việc công; công việc chung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公事

[gōng shì] [公 事]

việc công; công việc chung

公共的事务或公务活动。

我们今天只谈公事,不涉及私人感情。

wǒ men jīn tiān zhǐ tán gōng shì, bú shè jí sī rén gǎn qíng.

Hôm nay chúng tôi chỉ bàn việc công, không đề cập tình cảm cá nhân.

她从不假公事之名办私事。

tā cóng bù jiǎ gōng shì zhī míng bàn sī shì.

Cô ấy không bao giờ mượn danh việc công để làm việc riêng.

别把公事和私事混为一谈。

bié bǎ gōng shì hé sī shì hùn wèi yì tán.

Đừng lẫn lộn chuyện công và chuyện tư làm một.

Hỏi đáp về từ 公事

公事 nghĩa là gì?

公事 (gōng shì) nghĩa là việc công; công việc chung. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公事?

Thường gặp: 公事包 (gōng shì bāo) – (Đài Loan) cặp tài liệu; 公事房 (gōng shì fáng) – văn phòng (phòng hoặc tòa nhà); 例行公事 (lì xíng gōng shì) – công việc thường lệ; 公事公办 (gōng shì gōng bàn) – làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ).