例行公事
[lì xíng gōng shì] [例 行 公 事]
công việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức
例行公事 đọc là lì xíng gōng shì, nghĩa là công việc thường lệ; thói quen thông thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì xíng gōng shì] [例 行 公 事]
công việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức
例行公事 (lì xíng gōng shì) nghĩa là công việc thường lệ; thói quen thông thường.
Viết lần lượt từng chữ 例, 行, 公, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.