XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日常工作 đọc là rì cháng gōng zuò, nghĩa là công việc thường lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

日常工作

[rì cháng gōng zuò] [日 常 工 作]

công việc thường lệ

原来如此!那我们科研人员在日常工作中该做些什么呢?

yuán lái rú cǐ! nà wǒ men kē yán rén yuán zài rì cháng gōng zuò zhōng gāi zuò xiē shén me ne?

Hóa ra là vậy! Thế cán bộ nghiên cứu như chúng em nên làm gì trong công việc hàng ngày ạ?

Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền

我们在日常工作中要注意安全。

wǒ men zài rì cháng gōng zuò zhōng yào zhù yì ān quán.

Chúng ta cần chú ý an toàn trong công việc hằng ngày.

经理出差了,由他代理日常工作。

jīng lǐ chū chāi le, yóu tā dài lǐ rì cháng gōng zuò.

Giám đốc đi công tác rồi, anh ấy đại diện xử lý công việc hằng ngày.

Hỏi đáp về từ 日常工作

日常工作 nghĩa là gì?

日常工作 (rì cháng gōng zuò) nghĩa là công việc thường lệ.

Cách viết 日常工作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 常, 工, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.