XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制作 đọc là zhì zuò, nghĩa là làm; sản xuất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

制作【製作】

[zhì zuò] [制 作]

làm; sản xuất

制造或做成物品

姐姐喜欢自己制作蛋糕。

jiě jie xǐ huan zì jǐ zhì zuò dàn gāo.

Chị gái thích tự mình làm bánh ngọt.

sự chế tạo; khâu sản xuất

指制作的技术或过程

这部动画片的制作非常精致。

zhè bù dòng huà piàn de zhì zuò fēi cháng jīng zhì.

Khâu sản xuất của bộ phim hoạt hình này rất tinh tế.

没错,用心制作有深度的内容,才是真正的传播。

méi cuò, yòng xīn zhì zuò yǒu shēn dù de nèi róng, cái shì zhēn zhèng de chuán bō.

Không sai, dụng tâm sản xuất nội dung có chiều sâu mới là sự truyền bá đích thực.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

他从小就对制作动画很感兴趣。

tā cóng xiǎo jiù duì zhì zuò dòng huà hěn gǎn xìng qù.

Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với việc làm phim hoạt hình.

比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?

bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?

Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 制作

制作 nghĩa là gì?

制作 (zhì zuò) nghĩa là làm; sản xuất. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 制作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 制作?

Thường gặp: 制作商 (zhì zuò shāng) – nhà sản xuất; 制作者 (zhì zuò zhě) – nhà sản xuất; 抑制作用 (yì zhì zuò yòng) – sự ức chế; 电影制作 (diàn yǐng zhì zuò) – làm phim.