XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制定 đọc là zhì dìng, nghĩa là soạn thảo; xây dựng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

制定

[zhì dìng] [制 定]

soạn thảo; xây dựng

讨论定出法律、计划、政策等

我们正在制定新计划。

wǒ men zhèng zài zhì dìng xīn jì huà.

Chúng tôi đang xây dựng kế hoạch mới.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

制定规则是为了约束不良行为。

zhì dìng guī zé shì wèi le yuē shù bù liáng xíng wéi.

Đặt ra quy tắc là để kiềm chế các hành vi xấu.

好主意,这样实时数据能帮助政策制定。

hǎo zhǔ yì, zhè yàng shí shí shù jù néng bāng zhù zhèng cè zhì dìng.

Ý tưởng hay, dữ liệu thời gian thực sẽ hỗ trợ xây dựng chính sách.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 制定

制定 nghĩa là gì?

制定 (zhì dìng) nghĩa là soạn thảo; xây dựng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 制定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.