XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

确定 đọc là què dìng, nghĩa là rõ ràng; chắc chắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

确定【確定】

[què dìng] [确 定]

rõ ràng; chắc chắn; cố định

明确肯定或固定下来

你确定明天能来上班吗?

nǐ què dìng míng tiān néng lái shàng bān ma?

Bạn có chắc chắn ngày mai có thể đi làm không?

chắc chắn; rõ ràng

明确而肯定的

目前还没有一个确定的答案。

mù qián hái méi yǒu yí gè què dìng de dá àn.

Hiện tại vẫn chưa có một câu trả lời chắc chắn.

是的,点确定以后就开始打印了。

shì de, diǎn què dìng yǐ hòu jiù kāi shǐ dǎ yìn le.

Đúng vậy, sau khi bấm xác nhận là bắt đầu in.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

我不确定他是否会来参加会议。

wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.

Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.

你确定吗?刚才放在什么地方了?

nǐ què dìng ma? gāng cái fàng zài shén me dì fāng le?

Em chắc chứ? Lúc nãy em để ở đâu?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 确定

确定 nghĩa là gì?

确定 (què dìng) nghĩa là rõ ràng; chắc chắn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 确定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 确, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 确定?

Thường gặp: 未确定 (wèi què dìng) – không xác định; 确定性 (què dìng xìng) – tính xác định; 确定效应 (què dìng xiào yìng) – hiệu ứng tất định; 不确定性原理 (bù què dìng xìng yuán lǐ) – nguyên lý bất định của Heisenberg (1927).