XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仿佛 đọc là fǎng fú, nghĩa là dường như; như thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

仿佛【彷彿】

[fǎng fú] [仿 佛]

dường như; như thể; giống

似乎;好像。

听到这个好消息,他仿佛看到了希望。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā fǎng fú kàn dào le xī wàng.

Nghe thấy tin tốt này, anh ấy như thể đã nhìn thấy hy vọng.

tương tự; na ná; xấp xỉ

差不多;相像。

他们俩年龄仿佛,志趣也十分相投。

tā men liǎ nián líng fǎng fú, zhì qù yě shí fēn xiāng tóu.

Hai người họ tuổi tác xấp xỉ nhau, chí hướng sở thích cũng rất hợp.

他们的重逢仿佛是一幕戏剧。

tā men de chóng féng fǎng fú shì yí mù xì jù.

Cuộc tái ngộ của họ giống như một vở kịch.

命运仿佛故意在跟我作对。

mìng yùn fǎng fú gù yì zài gēn wǒ zuò duì.

Số phận dường như đang cố tình chống lại tôi.

Hỏi đáp về từ 仿佛

仿佛 nghĩa là gì?

仿佛 (fǎng fú) nghĩa là dường như; như thể. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 仿佛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仿, 佛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.