XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

像样 đọc là xiàng yàng, nghĩa là ra hồn; ra trò. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

像样【像樣】

[xiàng yàng] [像 样]

ra hồn; ra trò; đàng hoàng; tươm tất

体面、好看或达到一定标准

经过半年的刻苦训练,他的汉语口语终于说得像样了。

jīng guò bàn nián de kè kǔ xùn liàn, tā de hàn yǔ kǒu yǔ zhōng yú shuō de xiàng yàng le.

Sau nửa năm khổ luyện, khẩu ngữ tiếng Trung của anh ấy cuối cùng cũng nói ra trò ra dáng.

Hỏi đáp về từ 像样

像样 nghĩa là gì?

像样 (xiàng yàng) nghĩa là ra hồn; ra trò. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 像样 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 像, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 像样?

Thường gặp: 不像样 (bù xiàng yàng) – không ra hình dạng gì; 像模像样 (xiàng mú xiàng yàng) – trang nghiêm.